| 1 |
ACB |
Ngân hàng Thương mại CP Á Châu |
| 2 |
AGC |
Cty CP Cà phê An Giang |
| 3 |
ALT |
Cty CP Văn hoá Tân Bình |
| 4 |
B82 |
Cty CP 482 |
| 5 |
BBS |
Cty CP Bao bì Xi măng Bút Sơn |
| 6 |
BCC |
Cty CP Xi măng Bỉm Sơn |
| 7 |
BED |
Cty CP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng |
| 8 |
BHC |
Cty CP Bê tông Biên Hòa |
| 9 |
BHV |
Cty CP Viglacera Bá Hiến |
| 10 |
BKC |
Cty CP Khoáng sản Bắc Kạn |
| 11 |
BLF |
Cty CP Thủy sản Bạc Liêu |
| 12 |
BPC |
Cty CP Bao bì Bỉm Sơn |
| 13 |
BST |
Cty CP Sách thiết bị Bình Thuận |
| 14 |
BTH |
Cty CP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội |
| 15 |
BTS |
Cty CP Xi măng Bút Sơn |
| 16 |
BVS |
Cty CP Chứng khoán Bảo Việt |
| 17 |
C92 |
Cty CP Xây dựng và Đầu tư 492 |
| 18 |
CAN |
Cty CP Đồ hộp Hạ Long |
| 19 |
CAP |
Cty CP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái |
| 20 |
CCM |
Cty CP Xi măng Cần thơ (Cantximex) |
| 21 |
CDC |
Cty CP Chương Dương |
| 22 |
CIC |
Cty CP Đầu tư và Xây dựng Cotec |
| 23 |
CID |
Cty CP Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng |
| 24 |
CJC |
Cty CP Cơ điện Miền Trung |
| 25 |
CMC |
Cty CP Đầu tư CMC |
| 26 |
CSC |
Cty CP Đầu tư và Xây dựng Thành Nam |
| 27 |
CTB |
Cty CP Chế tạo Bơm Hải Dương |
| 28 |
CTC |
Cty CP Văn hoá Du lịch Gia Lai |
| 29 |
CTM |
Cty CP Đầu tư Xây dựng và Khai thác Mỏ Vinavico |
| 30 |
CTN |
Cty CP Xây dựng Công trình Ngầm |
| 31 |
CTS |
Cty CP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam |
| 32 |
DAC |
Cty CP Viglacera Đông Anh |
| 33 |
DAD |
Cty CP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng |
| 34 |
DAE |
Cty CP Sách Giáo dục tại Tp.Đà Nẵng |
| 35 |
DBC |
Cty CP Dabaco Việt Nam |
| 36 |
DBT |
Cty CP Dược phẩm Bến Tre |
| 37 |
DC4 |
Cty CP DIC số 4 |
| 38 |
DCS |
Cty CP Đại Châu |
| 39 |
DHI |
Cty CP In Diên Hồng |
| 40 |
DHT |
Cty CP Dược phẩm Hà Tây |
| 41 |
DNP |
Cty CP Nhựa Đồng Nai |
| 42 |
DPC |
Cty CP Nhựa Đà Nẵng |
| 43 |
DST |
Cty CP Sách và Thiết bị Giáo dục Nam Định |
| 44 |
DTC |
Cty CP Viglacera Đông Triều |
| 45 |
DXP |
Cty CP Cảng Đoạn Xá |
| 46 |
DZM |
Cty CP Chế tạo Máy Dzĩ An |
| 47 |
EBS |
Cty CP Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội |
| 48 |
ECI |
Cty CP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục |
| 49 |
EFI |
Cty CP Đầu tư Tài chính Giáo dục |
| 50 |
EID |
Cty CP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội |
| 51 |
GGG |
Cty CP Ô tô Giải Phóng |
| 52 |
GHA |
Cty CP Hapaco Hải Âu |
| 53 |
HAD |
Cty CP Bia Hà Nội - Hải Dương |
| 54 |
HAI |
Cty CP Nông dược H.A.I |
| 55 |
HBD |
Cty CP Bao bì PP Bình Dương |
| 56 |
HBE |
Cty CP Sách - Thiết bị Trường học Hà Tĩnh |
| 57 |
HCC |
Cty CP Bê tông Hoà Cầm |
| 58 |
HCT |
Cty CP Thương mại - Dịch vụ - Vận tải Xi măng Hải Phòng |
| 59 |
HEV |
Cty CP Sách Đại học - Dạy nghề |
| 60 |
HHC |
Cty CP Bánh kẹo Hải Hà |
| 61 |
HJS |
Cty CP Thuỷ điện Nậm Mu |
| 62 |
HLC |
Cty CP Than Hà Lầm - TKV |
| 63 |
HLY |
Cty CP Viglacera Hạ Long I |
| 64 |
HNM |
Cty CP Sữa Hà Nội |
| 65 |
HOM |
Cty CP Xi măng Hoàng Mai |
| 66 |
HPC |
Cty CP Chứng khoán Hải Phòng |
| 67 |
HPS |
Cty CP Đá Xây dựng Hoà Phát |
| 68 |
HSC |
Cty CP Hacinco |
| 69 |
HTP |
Cty CP In sách Giáo khoa Hoà Phát |
| 70 |
HUT |
Cty CP Tasco |
| 71 |
HVT |
Cty CP Hóa Chất Việt Trì |
| 72 |
ICG |
Cty CP Xây dựng Sông Hồng |
| 73 |
ILC |
Cty CP Hợp tác Lao động với Nước ngoài |
| 74 |
KBC |
Tổng công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - Cty CP |
| 75 |
KKC |
Cty CP Sản xuất và Kinh doanh Kim khí |
| 76 |
KLS |
Cty CP Chứng khoán Kim Long |
| 77 |
KMF |
Cty CP Mirae Fiber |
| 78 |
L18 |
Cty CP Đầu tư và Xây dựng số 18 |
| 79 |
L43 |
Cty CP Lilama 45.3 |
| 80 |
L61 |
Cty CP Lilama 69.1 |
| 81 |
L62 |
Cty CP Lilama 69.2 |
| 82 |
LBE |
Cty CP Sách và Thiết bị Trường học Long An |
| 83 |
LTC |
Cty CP Điện nhẹ Viễn Thông |
| 84 |
LUT |
Cty CP Đầu tư Xây dựng Lương Tài |
| 85 |
MCO |
Cty CP MCO Việt Nam |
| 86 |
MDC |
Cty CP Than Mông Dương - TKV |
| 87 |
MEC |
Cty CP Someco Sông Đà |
| 88 |
MIC |
Cty CP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam |
| 89 |
MKV |
Cty CP Dược Thú y Cai Lậy |
| 90 |
MMC |
Cty CP Khoáng sản Mangan |
| 91 |
NAG |
Cty CP Nagakawa Việt Nam |
| 92 |
NBC |
Cty CP Than Núi Béo |
| 93 |
NBP |
Cty CP Nhiệt điện Ninh Bình |
| 94 |
NGC |
Cty CP Chế biến Xuất khẩu Ngô Quyền |
| 95 |
NHC |
Cty CP Gạch ngói Nhị Hiệp |
| 96 |
NLC |
Cty CP Thuỷ điện Nà Lơi |
| 97 |
NPS |
Cty CP May Phú Thịnh, Nhà Bè |
| 98 |
NST |
Cty CP Ngân Sơn |
| 99 |
NTP |
Cty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong |
| 100 |
NVC |
Cty CP Nam Vang |
| 101 |
ONE |
Cty CP Truyền thông số 1 |
| 102 |
PAN |
Cty CP Xuyên Thái Bình |
| 103 |
PDC |
Cty CP Du lịch Dầu khí Phương Đông |
| 104 |
PGS |
Cty CP Kinh doanh Khí hoá Lỏng miền Nam |
| 105 |
PJC |
Cty CP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội |
| 106 |
PLC |
Cty CP Hoá dầu Petrolimex |
| 107 |
PMC |
Cty CP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
| 108 |
PMS |
Cty CP Cơ khí Xăng Dầu |
| 109 |
POT |
Cty CP Thiết bị Bưu điện |
| 110 |
PPG |
Cty CP Sản xuất Thương mại Dịch vụ Phú Phong |
| 111 |
PSC |
Cty CP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn |
| 112 |
PTM |
Cty CP Khuôn mẫu Chính xác và Máy CNC |
| 113 |
PTS |
Cty CP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng |
| 114 |
PVA |
Cty CP Xây dựng Dầu khí Nghệ An |
| 115 |
PVC |
Tổng CT Dung dịch Khoan và Hoá phẩm Dầu khí - Cty CP |
| 116 |
PVE |
Cty CP Tư vấn Đầu tư và Thiết kế Dầu khí |
| 117 |
PVG |
Cty CP Kinh doanh Khí hoá lỏng Miền Bắc |
| 118 |
PVI |
Tổng Cty CP Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam |
| 119 |
PVS |
Tổng Cty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí |
| 120 |
PVX |
Tổng Cty CP Xây lắp Dầu khí Việt Nam |
| 121 |
QNC |
Cty CP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh |
| 122 |
QST |
Cty CP Sách và Thiết bị Trường học Quảng Ninh |
| 123 |
QTC |
Cty CP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam |
| 124 |
RCL |
Cty CP Địa ốc Chợ Lớn |
| 125 |
RHC |
Cty CP Thuỷ điện Ry Ninh II |
| 126 |
S12 |
Cty CP Sông Đà 12 |
| 127 |
S55 |
Cty CP Sông Đà 505 |
| 128 |
S64 |
Cty CP Sông Đà 6.04 |
| 129 |
S74 |
Cty CP Sông Đà 7.04 |
| 130 |
S91 |
CTC Sông Đà 9.01 |
| 131 |
S96 |
Cty CP Sông Đà 9.06 |
| 132 |
S99 |
Cty CP Sông Đà 9.09 |
| 133 |
SAF |
Cty CP Lương thực Thực phẩm Safoco |
| 134 |
SAP |
Cty CP In sách Giáo khoa tại Tp.Hồ Chí Minh |
| 135 |
SCC |
Cty CP Xi măng Sông Đà |
| 136 |
SCJ |
Cty CP Xi măng Sài Sơn |
| 137 |
SD2 |
Cty CP Sông Đà 2 |
| 138 |
SD3 |
Cty CP Sông Đà 3 |
| 139 |
SD4 |
Cty CP Sông Đà 4 |
| 140 |
SD5 |
Cty CP Sông Đà 5 |
| 141 |
SD6 |
Cty CP Sông Đà 6 |
| 142 |
SD7 |
Cty CP Sông Đà 7 |
| 143 |
SD8 |
Cty CP Sông Đà 8 |
| 144 |
SD9 |
Cty CP Sông Đà 9 |
| 145 |
SDA |
Cty CP SIMCO Sông Đà |
| 146 |
SDC |
Cty CP Tư vấn Sông Đà |
| 147 |
SDD |
Cty CP Đầu tư và Xây lắp Sông Đà |
| 148 |
SDH |
Cty CP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà |
| 149 |
SDJ |
Cty CP Sông Đà 25 |
| 150 |
SDN |
Cty CP Sơn Đồng Nai |
| 151 |
SDP |
Cty CP Thương mại và Vận tải Sông Đà |
| 152 |
SDS |
Cty CP Xây lắp và Đầu tư Sông Đà |
| 153 |
SDT |
Cty CP Sông Đà 10 |
| 154 |
SDU |
Cty CP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà |
| 155 |
SDY |
Cty CP Xi măng Sông Đà Yaly |
| 156 |
SEB |
Cty CP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung |
| 157 |
SED |
Cty CP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam |
| 158 |
SFN |
Cty CP Dệt lưới Sài Gòn |
| 159 |
SGC |
Cty CP Xuất nhập Khẩu Sa Giang |
| 160 |
SGD |
Cty CP Sách giáo Dục tại Tp.HCM |
| 161 |
SGH |
Cty CP Khách sạn Sài Gòn |
| 162 |
SHB |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội |
| 163 |
SHC |
Cty CP Hàng hải Sài Gòn |
| 164 |
SHS |
Cty CP Chứng khoán Sài Gòn Hà Nội |
| 165 |
SIC |
Cty CP Đầu tư - Phát triển Sông Đà |
| 166 |
SJ1 |
Cty CP Thủy sản Số 1 |
| 167 |
SJC |
Cty CP Sông Đà 1.01 |
| 168 |
SJE |
Cty CP Sông Đà 11 |
| 169 |
SJM |
Cty CP Sông Đà 19 |
| 170 |
SKS |
Cty CP Công trình Giao thông Sông Đà |
| 171 |
SNG |
Cty CP Sông Đà 10.1 |
| 172 |
SPP |
Cty CP Bao bì Nhựa Sài Gòn |
| 173 |
SRA |
Cty CP SARA Việt Nam |
| 174 |
SRB |
Cty CP Sara |
| 175 |
SSM |
Cty CP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM |
| 176 |
SSS |
Cty CP Sông Đà 6.06 |
| 177 |
STC |
Cty CP Sách và Thiết bị Trường học Tp. Hồ Chí Minh |
| 178 |
STL |
Cty CP Sông Đà - Thăng Long |
| 179 |
STP |
Cty CP Công nghiệp Thương mại Sông Đà |
| 180 |
SVI |
Cty CP Bao bì Biên Hòa |
| 181 |
TBX |
Cty CP Xi măng Thái Bình |
| 182 |
TC6 |
Cty CP Than cọc Sáu – TKV |
| 183 |
TCS |
Cty CP Than Cao Sơn - TKV |
| 184 |
TCT |
Cty CP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh |
| 185 |
TDN |
Cty CP Than Đèo Nai - TKV |
| 186 |
THB |
Cty CP Bia Thanh Hóa |
| 187 |
THT |
Cty CP Than Hà Tu - TKV |
| 188 |
TJC |
Cty CP Dịch vụ Vận tải và Thương mại |
| 189 |
TKU |
Cty CP Công nghiệp Tung Kuang |
| 190 |
TLC |
Cty CP Viễn thông Thăng Long |
| 191 |
TLT |
Cty CP Gạch men Viglacera Thăng Long |
| 192 |
TMC |
Cty CP Thương mại Xuất nhập Khẩu Thủ Đức |
| 193 |
TMX |
Cty CP Thương mại xi măng |
| 194 |
TNG |
Cty CP Đầu tư và Thương mại TNG |
| 195 |
TPH |
Cty CP In Sách giáo Khoa tại Tp.Hà Nội |
| 196 |
TPP |
Cty CP Nhựa Tân Phú |
| 197 |
TST |
Cty CP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông |
| 198 |
TV2 |
Cty CP Tư vấn Xây dựng Điện 2 |
| 199 |
TV4 |
Cty CP Tư vấn Xây dựng Điện 4 |
| 200 |
TXM |
Cty CP Thạch cao Xi Măng |
| 201 |
UNI |
Cty CP Viễn Liên |
| 202 |
V11 |
Cty CP Xây dựng số 11 |
| 203 |
VBH |
Cty CP Điện tử Bình Hoà |
| 204 |
VC1 |
Cty CP Xây dựng số 1 |
| 205 |
VC2 |
Cty CP Xây dựng số 2 |
| 206 |
VC3 |
Cty CP Xây dựng số 3 |
| 207 |
VC5 |
Cty CP Xây dựng số 5 |
| 208 |
VC6 |
Cty CP Vinaconex 6 |
| 209 |
VC7 |
Cty CP Xây dựng Số 7 |
| 210 |
VC9 |
Cty CP Xây dựng số 9 |
| 211 |
VCC |
Cty CP Vinaconex 25 |
| 212 |
VCG |
Tổng Cty CP Xuất nhập Khẩu và Xây dựng Việt Nam |
| 213 |
VCS |
Cty CP Đá ốp Lát cao Cấp Vinaconex |
| 214 |
VDL |
Cty CP Thực phẩm Lâm Đồng |
| 215 |
VE1 |
Cty CP Xây dựng Điện Vneco 1 |
| 216 |
VE9 |
Cty CP Xây dựng Điện Vneco 9 |
| 217 |
VFR |
Cty CP Vận tải Thuê tàu |
| 218 |
VGP |
Cty CP Cảng rau Quả |
| 219 |
VGS |
Cty CP Ống thép Việt Đức VG Pipe |
| 220 |
VHL |
Cty CP Viglacera Hạ Long |
| 221 |
VIT |
Cty CP Viglacera Tiên Sơn |
| 222 |
VMC |
CYCP Vimeco |
| 223 |
VMG |
Cty CP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu |
| 224 |
VNC |
Cty CP Giám định Vinacontrol |
| 225 |
VNR |
Tổng Cty CP Tái bảo Hiểm Quốc Gia Việt Nam |
| 226 |
VNT |
Cty CP Giao nhận Vận tải Ngoại thương |
| 227 |
VSP |
Cty CP Đầu tư và Vận tải Dầu khí Vinashin |
| 228 |
VTA |
Cty CP Vitaly |
| 229 |
VTC |
Cty CP Viễn thông VTC |
| 230 |
VTL |
Cty CP Vang Thăng Long |
| 231 |
VTS |
Cty CP Viglacera Từ Sơn |
| 232 |
VTV |
Cty CP Vật tư Vận tải Xi măng |
| 233 |
XMC |
Cty CP Bê tông và Xây dựng Vinaconex Xuân Mai |
| 234 |
YBC |
Cty CP Xi măng và Khoáng sản Yên Bái |
| 235 |
YSC |
Cty CP Hapaco Yên Sơn |